TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spurt

UK/spɜːt/ US/spɜɹt/ giọng máy của trình duyệt

spurt nghĩa là gắng sức, gắng công, bắn ra, phọt ra.

Nghĩa của spurt

Danh từ

  1. Sự cố gắng nước rút, gắng sức, gắng công.
  2. Bắn ra, phọt ra.

Ngoại động từ

  1. Làm bắn ra, làm phọt ra.

Dạng từ của spurt

Ngôi thứ ba số ítspurts
Hiện tại phân từ (-ing)spurting
Quá khứ phân từspurted
Quá khứspurted
Số nhiềuspurts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spurt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spurt nghĩa là gì?

spurt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gắng sức, gắng công, bắn ra, phọt ra.

spurt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spurt: giọng Anh (UK) /spɜːt/, giọng Mỹ (US) /spɜɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.