spurtle
US/ˈspɜː.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
spurtle nghĩa là đũa quấy cháo.
Nghĩa của spurtle
Danh từ
- Xcôtlân Đũa quấy cháo.
Dạng từ của spurtle
| Số nhiều | spurtles |
| Ngôi thứ ba số ít | spurtles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spurtling |
| Quá khứ phân từ | spurtled |
| Quá khứ | spurtled |
Câu hỏi thường gặp
spurtle nghĩa là gì?
spurtle (danh từ) nghĩa là đũa quấy cháo.
spurtle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spurtle: giọng Mỹ (US) /ˈspɜː.tᵊl/.