TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spurtle

US/ˈspɜː.tᵊl/ giọng máy của trình duyệt

spurtle nghĩa là đũa quấy cháo.

Nghĩa của spurtle

Danh từ

  1. Xcôtlân Đũa quấy cháo.

Dạng từ của spurtle

Số nhiềuspurtles
Ngôi thứ ba số ítspurtles
Hiện tại phân từ (-ing)spurtling
Quá khứ phân từspurtled
Quá khứspurtled

Câu hỏi thường gặp

spurtle nghĩa là gì?

spurtle (danh từ) nghĩa là đũa quấy cháo.

spurtle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spurtle: giọng Mỹ (US) /ˈspɜː.tᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.