TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sputnik

UK/ˈspʊtnɪk/ US/ˈspʊtnɪk/ giọng máy của trình duyệt

sputnik nghĩa là vệ tinh nhân tạo, xpút-nhích.

Nghĩa của sputnik

Danh từ

  1. Vệ tinh nhân tạo.

Dạng từ của sputnik

Số nhiềusputniks

Câu hỏi thường gặp

sputnik nghĩa là gì?

sputnik (danh từ) nghĩa là vệ tinh nhân tạo, xpút-nhích.

sputnik phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sputnik: giọng Anh (UK) /ˈspʊtnɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈspʊtnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.