TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sputa

giọng máy của trình duyệt

sputa nghĩa là nước bọt nước dãi, đờm.

Nghĩa của sputa

Danh từ

  1. Nước bọt nước dãi.
  2. Đờm.

Câu hỏi thường gặp

sputa nghĩa là gì?

sputa (danh từ) nghĩa là nước bọt nước dãi, đờm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.