TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sputter

US/ˈspʌtɚ/ giọng máy của trình duyệt

sputter nghĩa là sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp, nói lắp bắp.

Nghĩa của sputter

Danh từ

  1. Sự thổi phì phì, sự thổi phù phù.
  2. Sự nói lắp bắp.

Nội động từ

  1. Nói lắp bắp.
    • to sputter at somebodynói lắp bắp với ai
  2. Xoàn xoạt, xèo xèo.
    • pen sputters on the paperbút viết xoàn xoạt trên giấy

Ngoại động từ

  1. Thổi phì phì, thổi phù phù.
  2. Nói lắp bắp.

Dạng từ của sputter

Số nhiềusputters
Ngôi thứ ba số ítsputters
Hiện tại phân từ (-ing)sputtering
Quá khứ phân từsputtered
Quá khứsputtered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sputter

Đồng nghĩa

Họ từ của sputter

Câu hỏi thường gặp

sputter nghĩa là gì?

sputter (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp, nói lắp bắp.

sputter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sputter: giọng Mỹ (US) /ˈspʌtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.