sputter
US/ˈspʌtɚ/
giọng máy của trình duyệt
sputter nghĩa là sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp, nói lắp bắp.
Nghĩa của sputter
Danh từ
- Sự thổi phì phì, sự thổi phù phù.
- Sự nói lắp bắp.
Nội động từ
- Nói lắp bắp.
- to sputter at somebodynói lắp bắp với ai
- Xoàn xoạt, xèo xèo.
- pen sputters on the paperbút viết xoàn xoạt trên giấy
Ngoại động từ
- Thổi phì phì, thổi phù phù.
- Nói lắp bắp.
Dạng từ của sputter
| Số nhiều | sputters |
| Ngôi thứ ba số ít | sputters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sputtering |
| Quá khứ phân từ | sputtered |
| Quá khứ | sputtered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sputter
Đồng nghĩa
Họ từ của sputter
Câu hỏi thường gặp
sputter nghĩa là gì?
sputter (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thổi phì phì, sự thổi phù phù, sự nói lắp bắp, nói lắp bắp.
sputter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sputter: giọng Mỹ (US) /ˈspʌtɚ/.