TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stutter

UK/ˈstʌtə/ US/ˈstʌtɚ/ giọng máy của trình duyệt

stutter nghĩa là nói lắp, sự nói lắp, tật nói lắp.

Nghĩa của stutter

Động từ

  1. ambitransitive Nói lắp.

Danh từ

  1. Sự nói lắp.
  2. Tật nói lắp.

Dạng từ của stutter

Ngôi thứ ba số ítstutters
Hiện tại phân từ (-ing)stuttering
Quá khứ phân từstuttered
Quá khứstuttered
Số nhiềustutters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stutter

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stutter nghĩa là gì?

stutter (động từ, danh từ) nghĩa là nói lắp, sự nói lắp, tật nói lắp.

stutter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stutter: giọng Anh (UK) /ˈstʌtə/, giọng Mỹ (US) /ˈstʌtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.