spy
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/spaɪ/
US/spaɪ/
giọng máy của trình duyệt
spy nghĩa là gián điệp, người do thám, làm gián điệp, do thám.
Nghĩa của spy
Danh từ
- Gián điệp; người do thám, người trinh sát.
- to be a spy on somebody's conducttheo dõi hành động của ai
Nội động từ
- Làm gián điệp; do thám, theo dõi.
- to spy upon somebody's movementstheo dõi hoạt động của ai
- to spy into a secretdò la tìm hiểu một điều bí mật
- Xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng.
Ngoại động từ
- Thường + out Do thám, dò xét, theo dõi.
- Nhận ra, nhận thấy, phát hiện.
- to spy someone's faultsphát hiện ra những sai lầm của ai
- Xem xét kỹ lưỡng, kiểm soát kỹ lưỡng.
- Thường + out Khám phá ra do xem xét kỹ lưỡng, phát hiện ra do kiểm soát kỹ lưỡng.
Dạng từ của spy
| Số nhiều | spies |
| Ngôi thứ ba số ít | spies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spying |
| Quá khứ phân từ | spied |
| Quá khứ | spied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spy
Đồng nghĩa
Họ từ của spy
Câu ví dụ với spy
- Everyone was a spy. Ai cũng là điệp viên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spy nghĩa là gì?
spy (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gián điệp, người do thám, làm gián điệp, do thám.
spy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spy: giọng Anh (UK) /spaɪ/, giọng Mỹ (US) /spaɪ/.