TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spyware

giọng máy của trình duyệt

spyware nghĩa là phần mềm gián điệp.

Nghĩa của spyware

Danh từ

  1. Phần mềm gián điệp.

Câu hỏi thường gặp

spyware nghĩa là gì?

spyware (danh từ) nghĩa là phần mềm gián điệp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.