spyware
giọng máy của trình duyệt
spyware nghĩa là phần mềm gián điệp.
Nghĩa của spyware
Danh từ
- Phần mềm gián điệp.
Câu hỏi thường gặp
spyware nghĩa là gì?
spyware (danh từ) nghĩa là phần mềm gián điệp.
spyware nghĩa là phần mềm gián điệp.
spyware (danh từ) nghĩa là phần mềm gián điệp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.