TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squaddie

UK/ˈskwɒd.i/ giọng máy của trình duyệt

squaddie nghĩa là người lính, người tân binh.

Nghĩa của squaddie

Danh từ

  1. Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.

Dạng từ của squaddie

Số nhiềusquaddies

Câu hỏi thường gặp

squaddie nghĩa là gì?

squaddie (danh từ) nghĩa là người lính, người tân binh.

squaddie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squaddie: giọng Anh (UK) /ˈskwɒd.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.