squaddie
UK/ˈskwɒd.i/
giọng máy của trình duyệt
squaddie nghĩa là người lính, người tân binh.
Nghĩa của squaddie
Danh từ
- Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.
Dạng từ của squaddie
| Số nhiều | squaddies |
Câu hỏi thường gặp
squaddie nghĩa là gì?
squaddie (danh từ) nghĩa là người lính, người tân binh.
squaddie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squaddie: giọng Anh (UK) /ˈskwɒd.i/.