squadron
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskwɒd.ɹən/
giọng máy của trình duyệt
squadron nghĩa là đội kỵ binh, đội tàu, họp thành đội.
Nghĩa của squadron
Danh từ
- Quân sự Đội kỵ binh.
- Hàng hải Đội tàu.
- Hàng không Đội máy bay.
- bombing squadronđội máy bay ném bom
- Tiểu đội.
Ngoại động từ
- Họp thành đội, tổ chức thành đội ngũ.
Dạng từ của squadron
| Số nhiều | squadrons |
| Ngôi thứ ba số ít | squadrons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squadroning |
| Quá khứ phân từ | squadroned |
| Quá khứ | squadroned |
Họ từ của squadron
Câu hỏi thường gặp
squadron nghĩa là gì?
squadron (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đội kỵ binh, đội tàu, họp thành đội.
squadron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squadron: giọng Anh (UK) /ˈskwɒd.ɹən/.