TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squadron

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskwɒd.ɹən/ giọng máy của trình duyệt

squadron nghĩa là đội kỵ binh, đội tàu, họp thành đội.

Nghĩa của squadron

Danh từ

  1. Quân sự Đội kỵ binh.
  2. Hàng hải Đội tàu.
  3. Hàng không Đội máy bay.
    • bombing squadronđội máy bay ném bom
  4. Tiểu đội.

Ngoại động từ

  1. Họp thành đội, tổ chức thành đội ngũ.

Dạng từ của squadron

Số nhiềusquadrons
Ngôi thứ ba số ítsquadrons
Hiện tại phân từ (-ing)squadroning
Quá khứ phân từsquadroned
Quá khứsquadroned

Họ từ của squadron

Câu hỏi thường gặp

squadron nghĩa là gì?

squadron (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đội kỵ binh, đội tàu, họp thành đội.

squadron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squadron: giọng Anh (UK) /ˈskwɒd.ɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.