squad
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskwɒd/
US/ˈskwɑd/
giọng máy của trình duyệt
squad nghĩa là tổ, đội, kíp.
Nghĩa của squad
Danh từ
- Quân sự Tổ, đội.
- flying squadđội cảnh sát cơ giới
- suicide squadđội cảm tử
- awkward squadtổ lính mới
- Kíp (thợ).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đội thể thao.
Dạng từ của squad
| Số nhiều | squads |
| Ngôi thứ ba số ít | squads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squadding |
| Quá khứ phân từ | squadded |
| Quá khứ | squadded |
Họ từ của squad
Câu hỏi thường gặp
squad nghĩa là gì?
squad (danh từ) nghĩa là tổ, đội, kíp.
squad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squad: giọng Anh (UK) /ˈskwɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑd/.