TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squad

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskwɒd/ US/ˈskwɑd/ giọng máy của trình duyệt

squad nghĩa là tổ, đội, kíp.

Nghĩa của squad

Danh từ

  1. Quân sự Tổ, đội.
    • flying squadđội cảnh sát cơ giới
    • suicide squadđội cảm tử
    • awkward squadtổ lính mới
  2. Kíp (thợ).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đội thể thao.

Dạng từ của squad

Số nhiềusquads
Ngôi thứ ba số ítsquads
Hiện tại phân từ (-ing)squadding
Quá khứ phân từsquadded
Quá khứsquadded

Họ từ của squad

Câu hỏi thường gặp

squad nghĩa là gì?

squad (danh từ) nghĩa là tổ, đội, kíp.

squad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squad: giọng Anh (UK) /ˈskwɒd/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.