square away
giọng máy của trình duyệt
square away nghĩa là (Hàng hải) Xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió.
Nghĩa của square away
Cụm động từ
- (Hàng hải) Xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió.
- (Như) To square off.
Dạng từ của square away
| Ngôi thứ ba số ít | squares away |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squaring away |
| Quá khứ phân từ | squared away |
| Quá khứ | squared away |
Câu hỏi thường gặp
square away nghĩa là gì?
square away (cụm động từ) nghĩa là (Hàng hải) Xoay tàu thuyền đi đi xuôi gió.