square-toed
giọng máy của trình duyệt
square-toed nghĩa là vuông mũi, đi giày mũi vuông.
Nghĩa của square-toed
Tính từ
- Vuông mũi (giày).
- Đi giày mũi vuông.
- Chính thức; đúng quy cách.
- Chuộng nghi thức.
Dạng từ của square-toed
| So sánh hơn | more square-toed |
| So sánh nhất | most square-toed |
Câu hỏi thường gặp
square-toed nghĩa là gì?
square-toed (tính từ) nghĩa là vuông mũi, đi giày mũi vuông.