TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squarely

UK/ˈskwɛə(ɹ).li/ US/ˈskwɛɹ.li/ giọng máy của trình duyệt

squarely nghĩa là vuông vắn, thẳng thắn, thật thà.

Nghĩa của squarely

Phó từ

  1. Vuông vắn.
  2. Thẳng thắn, thật thà, trung thực.
  3. Kiên quyết, dứt khoát.

Dạng từ của squarely

So sánh hơnmore squarely
So sánh nhấtmost squarely

Câu hỏi thường gặp

squarely nghĩa là gì?

squarely (phó từ) nghĩa là vuông vắn, thẳng thắn, thật thà.

squarely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squarely: giọng Anh (UK) /ˈskwɛə(ɹ).li/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɛɹ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.