TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squareness

UK/ˈskwɛə.nəs/ US/ˈskwɛɚ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

squareness nghĩa là sự vuông vắn, tính thẳng thắn, tính thật thà.

Nghĩa của squareness

Danh từ

  1. Sự vuông vắn.
  2. Tính thẳng thắn, tính thật thà, tính trung thực.

Dạng từ của squareness

Số nhiềusquarenesses

Câu hỏi thường gặp

squareness nghĩa là gì?

squareness (danh từ) nghĩa là sự vuông vắn, tính thẳng thắn, tính thật thà.

squareness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squareness: giọng Anh (UK) /ˈskwɛə.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɛɚ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.