TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squarer

US/ˈskwɛ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

squarer nghĩa là người cưa đẽo đá, gỗ thành hình vuông.

Nghĩa của squarer

Danh từ

  1. Người cưa đẽo đá, gỗ thành hình vuông.

Dạng từ của squarer

Số nhiềusquarers

Câu hỏi thường gặp

squarer nghĩa là gì?

squarer (danh từ) nghĩa là người cưa đẽo đá, gỗ thành hình vuông.

squarer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squarer: giọng Mỹ (US) /ˈskwɛ.rɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.