squarience nghĩa là Tổng bình phương các độ lệch (so với giá trị trung bình).
Nghĩa của squarience
Danh từ
Thống kê Tổng bình phương các độ lệch (so với giá trị trung bình).
Câu hỏi thường gặp
squarience nghĩa là gì?
squarience (danh từ) nghĩa là Tổng bình phương các độ lệch (so với giá trị trung bình).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.