squatter
UK/ˈskwɒ.tə/
US/ˈskwɑ.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
squatter nghĩa là người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.
Nghĩa của squatter
Danh từ
- Người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công
- Người đến chiếm đất.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ.
Dạng từ của squatter
| Số nhiều | squatters |
| Ngôi thứ ba số ít | squatters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squattering |
| Quá khứ phân từ | squattered |
| Quá khứ | squattered |
Câu hỏi thường gặp
squatter nghĩa là gì?
squatter (danh từ) nghĩa là người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.
squatter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squatter: giọng Anh (UK) /ˈskwɒ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑ.təɹ/.