TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squatter

UK/ˈskwɒ.tə/ US/ˈskwɑ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

squatter nghĩa là người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.

Nghĩa của squatter

Danh từ

  1. Người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Uc) người đến lập nghiệp ở đất công
  3. Người đến chiếm đất.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (Uc) người thuê đồng cỏ của chính phủ.

Dạng từ của squatter

Số nhiềusquatters
Ngôi thứ ba số ítsquatters
Hiện tại phân từ (-ing)squattering
Quá khứ phân từsquattered
Quá khứsquattered

Câu hỏi thường gặp

squatter nghĩa là gì?

squatter (danh từ) nghĩa là người ngổi xổm, người ngồi chồm chỗm.

squatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squatter: giọng Anh (UK) /ˈskwɒ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɑ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.