TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squeaker

UK/ˈskwiː.kə/ US/ˈskwi.kəɹ/ giọng máy của trình duyệt

squeaker nghĩa là người rít lên, người mách lẻo, chỉ điểm.

Nghĩa của squeaker

Danh từ

  1. Người rít lên.
  2. Người mách lẻo; chỉ điểm.
  3. Chim non; bồ câu non.

Dạng từ của squeaker

Số nhiềusqueakers

Câu hỏi thường gặp

squeaker nghĩa là gì?

squeaker (danh từ) nghĩa là người rít lên, người mách lẻo, chỉ điểm.

squeaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squeaker: giọng Anh (UK) /ˈskwiː.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈskwi.kəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.