TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squeaky

UK/ˈskwiːki/ US/ˈskwiːki/ giọng máy của trình duyệt

squeaky nghĩa là chít chít, cọt kẹt, cót két.

Nghĩa của squeaky

Tính từ

  1. Chít chít (như chuột kêu).
  2. Cọt kẹt, cót két.

Dạng từ của squeaky

So sánh hơnsqueakier
So sánh nhấtsqueakiest

Câu hỏi thường gặp

squeaky nghĩa là gì?

squeaky (tính từ) nghĩa là chít chít, cọt kẹt, cót két.

squeaky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squeaky: giọng Anh (UK) /ˈskwiːki/, giọng Mỹ (US) /ˈskwiːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.