squeaky
UK/ˈskwiːki/
US/ˈskwiːki/
giọng máy của trình duyệt
squeaky nghĩa là chít chít, cọt kẹt, cót két.
Nghĩa của squeaky
Tính từ
- Chít chít (như chuột kêu).
- Cọt kẹt, cót két.
Dạng từ của squeaky
| So sánh hơn | squeakier |
| So sánh nhất | squeakiest |
Câu hỏi thường gặp
squeaky nghĩa là gì?
squeaky (tính từ) nghĩa là chít chít, cọt kẹt, cót két.
squeaky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squeaky: giọng Anh (UK) /ˈskwiːki/, giọng Mỹ (US) /ˈskwiːki/.