squeakiness nghĩa là tiếng cọt kẹt, tiếng cót két.
Nghĩa của squeakiness
Tính từ
Tiếng chít chít như chuột kêu.
Tiếng cọt kẹt, tiếng cót két; sự phát ra một tiếng gắt.
Câu hỏi thường gặp
squeakiness nghĩa là gì?
squeakiness (tính từ) nghĩa là tiếng cọt kẹt, tiếng cót két.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.