TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squeezer

US/ˈskwi.zɜː/ giọng máy của trình duyệt

squeezer nghĩa là người ép, người vắt, người tống tiền, người bòn tiền.

Nghĩa của squeezer

Danh từ

  1. Người ép, người vắt.
  2. Người tống tiền, người bòn tiền, người bóp nặn.
  3. Máy ép khử bọt khí (trong sắt nóng chảy).

Dạng từ của squeezer

Số nhiềusqueezers

Họ từ của squeezer

Câu hỏi thường gặp

squeezer nghĩa là gì?

squeezer (danh từ) nghĩa là người ép, người vắt, người tống tiền, người bòn tiền.

squeezer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squeezer: giọng Mỹ (US) /ˈskwi.zɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.