squeeze
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/skwiːz/
US/skwiːz/
giọng máy của trình duyệt
squeeze nghĩa là sự ép, sự vắt, sự ôm chặt, ép.
Nghĩa của squeeze
Danh từ
- Sự ép, sự vắt, sự siết, sự véo.
- to give somebody a squeeze of the handsiết chặt tay người nào
- Sự ôm chặt.
- to give somebody a squeezeôm chặt ai vào lòng
- Đám đông; sự chen chúc.
- it was a tight squeezeđông quá
- Sự hạn chế, sự bắt buộc.
- Sự in dấu tiền đồng (lên giấy, lên sáp).
- Sự ăn bớt, sự ăn chặn, sự ăn hoa hồng lậu.
- Đánh bài Sự ép đối phương bỏ những quân bài quan trọng ((cũng) squeeze play).
Ngoại động từ
- Ép, vắt, nén, siết chặt.
- to squeeze a lemonvắt chanh
- to squeeze somebody's handsiết chặt tay ai
- Chen, ẩn, nhét.
- to squeeze oneself into a carriagechen vào một toa xe
- to squeeze a shirt into a suitcaseấn chiếc sơ mi vào cái va li
- Tống tiền, bòn mót (tiền của), bóp nặn.
- Thúc ép, gây áp lực.
- Nặn ra, ép ra, cố rặn ra.
- to squeeze a tearrặn khóc
- In dấu (tiền đồng) (lên giấy hay sáp).
Nội động từ
- Ép, vắt, nén.
- Thường + in, out, through...) chen lấn.
- to squeeze through the crowdchen qua đám đông
Dạng từ của squeeze
| Ngôi thứ ba số ít | squeezes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squeezing |
| Quá khứ | squeezed |
| Quá khứ phân từ | squeezed |
| Số nhiều | squeezes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squeeze
Đồng nghĩa
Họ từ của squeeze
Cụm từ, thành ngữ với squeeze
- squeeze the orange — Vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai).
Câu ví dụ với squeeze
- Squeeze the towel. Vắt cái khăn.
- Have you ever squeezed an orange? Bạn đã bao giờ vắt cam chưa?
- Tom squeezed the sponge. Tom bóp chặt miếng bọt biển.
- The company president's welcome was so long that we were squeezed for time in the second half of the ceremony. Bài phát biểu chào mừng của giám đốc quá dài, đã khiến cho nửa sau của buổi lễ bị quá giờ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
squeeze nghĩa là gì?
squeeze (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự ép, sự vắt, sự ôm chặt, ép.
squeeze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squeeze: giọng Anh (UK) /skwiːz/, giọng Mỹ (US) /skwiːz/.