squegging
giọng máy của trình duyệt
squegging nghĩa là gián đoạn.
Nghĩa của squegging
Danh từ
- Sự dao động ngắt quãng; gián đoạn.
Câu hỏi thường gặp
squegging nghĩa là gì?
squegging (danh từ) nghĩa là gián đoạn.
squegging nghĩa là gián đoạn.
squegging (danh từ) nghĩa là gián đoạn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.