TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squelcher

US/ˈskwɛɫt.ʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

squelcher nghĩa là người đè bẹp.

Nghĩa của squelcher

Danh từ

  1. Người (vật) đè bẹp.
  2. Người đáp lại làm đối thủ câm họng.

Dạng từ của squelcher

Số nhiềusquelchers

Câu hỏi thường gặp

squelcher nghĩa là gì?

squelcher (danh từ) nghĩa là người đè bẹp.

squelcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squelcher: giọng Mỹ (US) /ˈskwɛɫt.ʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.