squelcher
US/ˈskwɛɫt.ʃɜː/
giọng máy của trình duyệt
squelcher nghĩa là người đè bẹp.
Nghĩa của squelcher
Danh từ
- Người (vật) đè bẹp.
- Người đáp lại làm đối thủ câm họng.
Dạng từ của squelcher
| Số nhiều | squelchers |
Câu hỏi thường gặp
squelcher nghĩa là gì?
squelcher (danh từ) nghĩa là người đè bẹp.
squelcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squelcher: giọng Mỹ (US) /ˈskwɛɫt.ʃɜː/.