squib
UK/skwɪb/
US/skwɪb/
giọng máy của trình duyệt
squib nghĩa là pháo ném, mồi nổ, đốt pháo ném.
Nghĩa của squib
Danh từ
- Pháo ném.
- Mồi nổ.
- Bài văn châm biếm.
Động từ
- Đốt pháo ném.
- Viết bài châm biếm (ai).
Dạng từ của squib
| Số nhiều | squibs |
| Ngôi thứ ba số ít | squibs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squibbing |
| Quá khứ phân từ | squibbed |
| Quá khứ | squibbed |
Câu hỏi thường gặp
squib nghĩa là gì?
squib (danh từ, động từ) nghĩa là pháo ném, mồi nổ, đốt pháo ném.
squib phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squib: giọng Anh (UK) /skwɪb/, giọng Mỹ (US) /skwɪb/.