TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squib

UK/skwɪb/ US/skwɪb/ giọng máy của trình duyệt

squib nghĩa là pháo ném, mồi nổ, đốt pháo ném.

Nghĩa của squib

Danh từ

  1. Pháo ném.
  2. Mồi nổ.
  3. Bài văn châm biếm.

Động từ

  1. Đốt pháo ném.
  2. Viết bài châm biếm (ai).

Dạng từ của squib

Số nhiềusquibs
Ngôi thứ ba số ítsquibs
Hiện tại phân từ (-ing)squibbing
Quá khứ phân từsquibbed
Quá khứsquibbed

Câu hỏi thường gặp

squib nghĩa là gì?

squib (danh từ, động từ) nghĩa là pháo ném, mồi nổ, đốt pháo ném.

squib phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squib: giọng Anh (UK) /skwɪb/, giọng Mỹ (US) /skwɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.