TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squid

UK/skwɪd/ US/skwɪd/ giọng máy của trình duyệt

squid nghĩa là mực ống, câu bằng mồi mực.

Nghĩa của squid

Danh từ

  1. Súng cối bắn tàu ngầm.
  2. Mực ống.
  3. Mồi nhân tạo.

Nội động từ

  1. Câu bằng mồi mực.

Dạng từ của squid

Số nhiềusquids
Ngôi thứ ba số ítsquids
Hiện tại phân từ (-ing)squidding
Quá khứ phân từsquidded
Quá khứsquidded

Họ từ của squid

Câu hỏi thường gặp

squid nghĩa là gì?

squid (danh từ, nội động từ) nghĩa là mực ống, câu bằng mồi mực.

squid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squid: giọng Anh (UK) /skwɪd/, giọng Mỹ (US) /skwɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.