squid
UK/skwɪd/
US/skwɪd/
giọng máy của trình duyệt
squid nghĩa là mực ống, câu bằng mồi mực.
Nghĩa của squid
Danh từ
- Súng cối bắn tàu ngầm.
- Mực ống.
- Mồi nhân tạo.
Nội động từ
- Câu bằng mồi mực.
Dạng từ của squid
| Số nhiều | squids |
| Ngôi thứ ba số ít | squids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squidding |
| Quá khứ phân từ | squidded |
| Quá khứ | squidded |
Họ từ của squid
Câu hỏi thường gặp
squid nghĩa là gì?
squid (danh từ, nội động từ) nghĩa là mực ống, câu bằng mồi mực.
squid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squid: giọng Anh (UK) /skwɪd/, giọng Mỹ (US) /skwɪd/.