squiggly
UK/ˈskwɪɡli/
US/ˈskwɪɡli/
giọng máy của trình duyệt
squiggly nghĩa là nguệch ngoạc.
Nghĩa của squiggly
Phó từ
- Nguệch ngoạc (chữ).
Dạng từ của squiggly
| So sánh hơn | squigglier |
| So sánh nhất | squiggliest |
| Số nhiều | squigglies |
Câu hỏi thường gặp
squiggly nghĩa là gì?
squiggly (phó từ) nghĩa là nguệch ngoạc.
squiggly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squiggly: giọng Anh (UK) /ˈskwɪɡli/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɪɡli/.