TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squiggle

UK/ˈskwɪɡl̩/ US/ˈskwɪɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

squiggle nghĩa là dòng vặn vẹo, dòng lượn sóng ngắn.

Nghĩa của squiggle

Danh từ

  1. Dòng vặn vẹo, dòng lượn sóng ngắn; nét chữ nguệch ngoạc, cong queo.

Dạng từ của squiggle

Số nhiềusquiggles
Ngôi thứ ba số ítsquiggles
Hiện tại phân từ (-ing)squiggling
Quá khứ phân từsquiggled
Quá khứsquiggled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squiggle

Đồng nghĩa

Họ từ của squiggle

Câu hỏi thường gặp

squiggle nghĩa là gì?

squiggle (danh từ) nghĩa là dòng vặn vẹo, dòng lượn sóng ngắn.

squiggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squiggle: giọng Anh (UK) /ˈskwɪɡl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈskwɪɡl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.