squint
UK/skwɪnt/
US/skwɪnt/
giọng máy của trình duyệt
squint nghĩa là lác, tật lác mắt, cái liếc mắt, có tật lác mắt.
Nghĩa của squint
Tính từ
- Y học Lác (mắt).
Danh từ
- Tật lác mắt.
- Cái liếc mắt.
- Thông tục Sự nhìn, sự xem.
- let me have a squintat itcho tôi xem một tí nào
- Sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách).
- to have a squint to some policyngã về một chính sách nào
- Lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ).
Nội động từ
- Có tật lác mắt.
- Liếc, liếc nhìn.
- to squint at somethingliếc nhìn vật gì
Ngoại động từ
- Làm cho (mắt) lác.
- Nhắm nhanh (mắt).
- Nheo (mắt).
Dạng từ của squint
| Ngôi thứ ba số ít | squints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squinting |
| Quá khứ phân từ | squinted |
| Quá khứ | squinted |
| Số nhiều | squints |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squint
Đồng nghĩa
Họ từ của squint
Câu hỏi thường gặp
squint nghĩa là gì?
squint (tính từ, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lác, tật lác mắt, cái liếc mắt, có tật lác mắt.
squint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squint: giọng Anh (UK) /skwɪnt/, giọng Mỹ (US) /skwɪnt/.