TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squint

UK/skwɪnt/ US/skwɪnt/ giọng máy của trình duyệt

squint nghĩa là lác, tật lác mắt, cái liếc mắt, có tật lác mắt.

Nghĩa của squint

Tính từ

  1. Y học Lác (mắt).

Danh từ

  1. Tật lác mắt.
  2. Cái liếc mắt.
  3. Thông tục Sự nhìn, sự xem.
    • let me have a squintat itcho tôi xem một tí nào
  4. Sự nghiêng về, sự ngả về (một chính sách).
    • to have a squint to some policyngã về một chính sách nào
  5. Lỗ chiêm ngưỡng (đục qua tường trong nhà thờ, để nhìn thấy bàn thờ).

Nội động từ

  1. Có tật lác mắt.
  2. Liếc, liếc nhìn.
    • to squint at somethingliếc nhìn vật gì

Ngoại động từ

  1. Làm cho (mắt) lác.
  2. Nhắm nhanh (mắt).
  3. Nheo (mắt).

Dạng từ của squint

Ngôi thứ ba số ítsquints
Hiện tại phân từ (-ing)squinting
Quá khứ phân từsquinted
Quá khứsquinted
Số nhiềusquints

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squint

Đồng nghĩa

Họ từ của squint

Câu hỏi thường gặp

squint nghĩa là gì?

squint (tính từ, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lác, tật lác mắt, cái liếc mắt, có tật lác mắt.

squint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squint: giọng Anh (UK) /skwɪnt/, giọng Mỹ (US) /skwɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.