TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squint-eyed

US/ˈskwɪnt.ˌɑɪd/ giọng máy của trình duyệt

squint-eyed nghĩa là lác mắt, có ác ý.

Nghĩa của squint-eyed

Tính từ

  1. Lác mắt.
  2. Có ác ý.

Dạng từ của squint-eyed

So sánh hơnmore squint-eyed
So sánh nhấtmost squint-eyed

Câu hỏi thường gặp

squint-eyed nghĩa là gì?

squint-eyed (tính từ) nghĩa là lác mắt, có ác ý.

squint-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squint-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈskwɪnt.ˌɑɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.