TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squireen

UK/skwaɪəˈɹiːn/ US/skwaɪˈɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

squireen nghĩa là địa chủ nhỏ.

Nghĩa của squireen

Danh từ

  1. Địa chủ nhỏ (ở Ai-len).

Dạng từ của squireen

Số nhiềusquireens

Câu hỏi thường gặp

squireen nghĩa là gì?

squireen (danh từ) nghĩa là địa chủ nhỏ.

squireen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squireen: giọng Anh (UK) /skwaɪəˈɹiːn/, giọng Mỹ (US) /skwaɪˈɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.