TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squire

UK/ˈskwaɪə/ US/ˈskwaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

squire nghĩa là địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ, người nịnh đầm.

Nghĩa của squire

Danh từ

  1. Địa chủ, điền chủ.
  2. Người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm.
    • squire of damesngười hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái
  3. Sử học Người cận vệ (của hiệp sĩ).

Ngoại động từ

  1. Chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ.

Dạng từ của squire

Số nhiềusquires
Ngôi thứ ba số ítsquires
Hiện tại phân từ (-ing)squiring
Quá khứ phân từsquired
Quá khứsquired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squire

Đồng nghĩa

Họ từ của squire

Câu hỏi thường gặp

squire nghĩa là gì?

squire (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ, người nịnh đầm.

squire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squire: giọng Anh (UK) /ˈskwaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈskwaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.