squire
UK/ˈskwaɪə/
US/ˈskwaɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
squire nghĩa là địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ, người nịnh đầm.
Nghĩa của squire
Danh từ
- Địa chủ, điền chủ.
- Người đi hộ vệ; (thông tục) người nịnh đầm.
- squire of damesngười hay chú ý đến đàn bà; người hay lui tới chỗ có đàn bà con gái
- Sử học Người cận vệ (của hiệp sĩ).
Ngoại động từ
- Chăm nom, săn sóc; đi hộ vệ.
Dạng từ của squire
| Số nhiều | squires |
| Ngôi thứ ba số ít | squires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squiring |
| Quá khứ phân từ | squired |
| Quá khứ | squired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squire
Đồng nghĩa
Họ từ của squire
Câu hỏi thường gặp
squire nghĩa là gì?
squire (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là địa chủ, điền chủ, người đi hộ vệ, người nịnh đầm.
squire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squire: giọng Anh (UK) /ˈskwaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈskwaɪɚ/.