squirm
UK/skwɜːm/
US/skwɝm/
giọng máy của trình duyệt
squirm nghĩa là sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo, chỗ thừng vặn, ngoằn ngoèo.
Nghĩa của squirm
Danh từ
- Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại.
- Hàng hải Chỗ thừng vặn.
Nội động từ
- Ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại.
- Từ lóng Cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng.
Dạng từ của squirm
| Ngôi thứ ba số ít | squirms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | squirming |
| Quá khứ phân từ | squirmed |
| Quá khứ | squirmed |
| Số nhiều | squirms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squirm
Đồng nghĩa
Họ từ của squirm
Câu hỏi thường gặp
squirm nghĩa là gì?
squirm (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo, chỗ thừng vặn, ngoằn ngoèo.
squirm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của squirm: giọng Anh (UK) /skwɜːm/, giọng Mỹ (US) /skwɝm/.