TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

squirm

UK/skwɜːm/ US/skwɝm/ giọng máy của trình duyệt

squirm nghĩa là sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo, chỗ thừng vặn, ngoằn ngoèo.

Nghĩa của squirm

Danh từ

  1. Sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo (như rắn); sự quằn quại.
  2. Hàng hải Chỗ thừng vặn.

Nội động từ

  1. Ngoằn ngoèo, vặn vẹo; quằn quại.
  2. Từ lóng Cảm thấy lúng túng, tỏ ra lúng túng.

Dạng từ của squirm

Ngôi thứ ba số ítsquirms
Hiện tại phân từ (-ing)squirming
Quá khứ phân từsquirmed
Quá khứsquirmed
Số nhiềusquirms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với squirm

Đồng nghĩa

Họ từ của squirm

Câu hỏi thường gặp

squirm nghĩa là gì?

squirm (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự đi ngoằn ngoèo, sự bò ngoằn ngoèo, chỗ thừng vặn, ngoằn ngoèo.

squirm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của squirm: giọng Anh (UK) /skwɜːm/, giọng Mỹ (US) /skwɝm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.