TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sr

giọng máy của trình duyệt

sr nghĩa là bà xơ, nữ tu sự, già, bố.

Nghĩa của sr

Viết tắt

  1. Sr Bà xơ; nữ tu sự; ni cô (Sister).
  2. Sr Già, Bố (Sen).

Câu hỏi thường gặp

sr nghĩa là gì?

sr (viết tắt) nghĩa là bà xơ, nữ tu sự, già, bố.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.