TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stabilise

giọng máy của trình duyệt

stabilise nghĩa là làm cho vững vàng, bình ổn.

Nghĩa của stabilise

Ngoại động từ

  1. Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.
  2. Lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thủy, đuôi máy bay).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stabilise

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stabilise nghĩa là gì?

stabilise (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vững vàng, bình ổn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.