TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stabilize

UK/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/ US/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

stabilize nghĩa là làm cho vững vàng, bình ổn.

Nghĩa của stabilize

Ngoại động từ

  1. Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.
  2. Lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thủy, đuôi máy bay).

Dạng từ của stabilize

Ngôi thứ ba số ítstabilizes
Hiện tại phân từ (-ing)stabilizing
Quá khứ phân từstabilized
Quá khứstabilized

Họ từ của stabilize

Câu hỏi thường gặp

stabilize nghĩa là gì?

stabilize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vững vàng, bình ổn.

stabilize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stabilize: giọng Anh (UK) /ˈsteɪ.bəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bəˌlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.