stabilize
UK/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/
US/ˈsteɪ.bəˌlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
stabilize nghĩa là làm cho vững vàng, bình ổn.
Nghĩa của stabilize
Ngoại động từ
- Làm cho vững vàng; bình ổn, làm ổn định.
- Lắp bộ phận thăng bằng vào (sườn tàu thủy, đuôi máy bay).
Dạng từ của stabilize
| Ngôi thứ ba số ít | stabilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stabilizing |
| Quá khứ phân từ | stabilized |
| Quá khứ | stabilized |
Họ từ của stabilize
Câu hỏi thường gặp
stabilize nghĩa là gì?
stabilize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho vững vàng, bình ổn.
stabilize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stabilize: giọng Anh (UK) /ˈsteɪ.bəˌlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bəˌlaɪz/.