stability
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stəˈbɪlɪti/
US/stəˈbɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
stability nghĩa là sự vững vàng, sự vững chắc, sự kiên định, sự kiên quyết.
Nghĩa của stability
Danh từ
- Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...).
- political stabilitysự ổn định chính trị
- Sự kiên định, sự kiên quyết.
- Vật lý Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.
- frequency stabilityđộ ổn định tần
- muclear stabilitytính bền của hạt nhân
Dạng từ của stability
| Số nhiều | stabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stability
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
stability nghĩa là gì?
stability (danh từ) nghĩa là sự vững vàng, sự vững chắc, sự kiên định, sự kiên quyết.
stability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stability: giọng Anh (UK) /stəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /stəˈbɪlɪti/.