TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stability

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/stəˈbɪlɪti/ US/stəˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

stability nghĩa là sự vững vàng, sự vững chắc, sự kiên định, sự kiên quyết.

Nghĩa của stability

Danh từ

  1. Sự vững vàng, sự vững chắc; sự ổn định (giá cả...).
    • political stabilitysự ổn định chính trị
  2. Sự kiên định, sự kiên quyết.
  3. Vật lý Tính ổn định, tính bền; độ ổn định, độ bền.
    • frequency stabilityđộ ổn định tần
    • muclear stabilitytính bền của hạt nhân

Dạng từ của stability

Số nhiềustabilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stability

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

stability nghĩa là gì?

stability (danh từ) nghĩa là sự vững vàng, sự vững chắc, sự kiên định, sự kiên quyết.

stability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stability: giọng Anh (UK) /stəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /stəˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.