stabilizer
US/ˈsteɪbəlaɪzɚ/
giọng máy của trình duyệt
stabilizer nghĩa là máy ổn định, bộ ổn định, bộ phận thăng bằng.
Nghĩa của stabilizer
Danh từ
- Máy ổn định, bộ ổn định; chất ổn định.
- Bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ, ở đuôi máy bay).
Dạng từ của stabilizer
| Số nhiều | stabilizers |
Họ từ của stabilizer
Câu hỏi thường gặp
stabilizer nghĩa là gì?
stabilizer (danh từ) nghĩa là máy ổn định, bộ ổn định, bộ phận thăng bằng.
stabilizer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stabilizer: giọng Mỹ (US) /ˈsteɪbəlaɪzɚ/.