stable
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsteɪ.bəl/
US/ˈsteɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
stable nghĩa là vững vàng, ổn định, kiên định, kiên quyết.
Nghĩa của stable
Tính từ
- Vững vàng; ổn định.
- Kiên định, kiên quyết.
- a stable politicianmột nhà chính trị kiên định
- Vật lý Ổn định, bền.
Danh từ
- Chuồng (ngựa, bò, trâu...).
- Đàn ngựa đua (ở một chuồng nào).
- Số nhiều (quân sự) công tác ở chuồng ngựa.
Ngoại động từ
- Cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng.
Nội động từ
- Ở trong chuồng (ngựa).
- Nghĩa bóng Nằm, ở.
- they stable where they canhọ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy
Dạng từ của stable
| Số nhiều | stables |
| Ngôi thứ ba số ít | stables |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stabling |
| Quá khứ phân từ | stabled |
| Quá khứ | stabled |
| So sánh hơn | stabler |
| So sánh nhất | stablest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của stable
Câu hỏi thường gặp
stable nghĩa là gì?
stable (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vững vàng, ổn định, kiên định, kiên quyết.
stable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stable: giọng Anh (UK) /ˈsteɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bəl/.