TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stable

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsteɪ.bəl/ US/ˈsteɪ.bəl/ giọng máy của trình duyệt

stable nghĩa là vững vàng, ổn định, kiên định, kiên quyết.

Nghĩa của stable

Tính từ

  1. Vững vàng; ổn định.
  2. Kiên định, kiên quyết.
    • a stable politicianmột nhà chính trị kiên định
  3. Vật lý Ổn định, bền.

Danh từ

  1. Chuồng (ngựa, bò, trâu...).
  2. Đàn ngựa đua (ở một chuồng nào).
  3. Số nhiều (quân sự) công tác ở chuồng ngựa.

Ngoại động từ

  1. Cho (ngựa) vào chuồng, nhốt (ngựa) vào chuồng.

Nội động từ

  1. Ở trong chuồng (ngựa).
  2. Nghĩa bóng Nằm, ở.
    • they stable where they canhọ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy

Dạng từ của stable

Số nhiềustables
Ngôi thứ ba số ítstables
Hiện tại phân từ (-ing)stabling
Quá khứ phân từstabled
Quá khứstabled
So sánh hơnstabler
So sánh nhấtstablest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của stable

Câu hỏi thường gặp

stable nghĩa là gì?

stable (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vững vàng, ổn định, kiên định, kiên quyết.

stable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stable: giọng Anh (UK) /ˈsteɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsteɪ.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.