staccato
UK/stəˈkɑːtoʊ/
US/stəˈkɑːtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
staccato nghĩa là ngắt âm, đoạn ngắt âm.
Nghĩa của staccato
Tính từ
- Âm nhạc Ngắt âm.
Danh từ
- Âm nhạc Đoạn ngắt âm.
Dạng từ của staccato
| Số nhiều | staccatos |
| So sánh hơn | more staccato |
| So sánh nhất | most staccato |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với staccato
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
staccato nghĩa là gì?
staccato (tính từ, danh từ) nghĩa là ngắt âm, đoạn ngắt âm.
staccato phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staccato: giọng Anh (UK) /stəˈkɑːtoʊ/, giọng Mỹ (US) /stəˈkɑːtoʊ/.