TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staccato

UK/stəˈkɑːtoʊ/ US/stəˈkɑːtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

staccato nghĩa là ngắt âm, đoạn ngắt âm.

Nghĩa của staccato

Tính từ

  1. Âm nhạc Ngắt âm.

Danh từ

  1. Âm nhạc Đoạn ngắt âm.

Dạng từ của staccato

Số nhiềustaccatos
So sánh hơnmore staccato
So sánh nhấtmost staccato

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với staccato

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

staccato nghĩa là gì?

staccato (tính từ, danh từ) nghĩa là ngắt âm, đoạn ngắt âm.

staccato phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staccato: giọng Anh (UK) /stəˈkɑːtoʊ/, giọng Mỹ (US) /stəˈkɑːtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.