stablish
US/ˈstæ.blɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
stablish nghĩa là (như) establish.
Nghĩa của stablish
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) establish.
Dạng từ của stablish
| Ngôi thứ ba số ít | stablishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stablishing |
| Quá khứ phân từ | stablished |
| Quá khứ | stablished |
Câu hỏi thường gặp
stablish nghĩa là gì?
stablish (ngoại động từ) nghĩa là (như) establish.
stablish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stablish: giọng Mỹ (US) /ˈstæ.blɪʃ/.