stack the cards
giọng máy của trình duyệt
stack the cards nghĩa là xếp bài gian lận.
Nghĩa của stack the cards
Cụm động từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Xếp bài gian lận (để chia đúng cho ai một quân gì).
- (Nghĩa bóng) Gian lận bố trí trước, bí mật sắp đặt trước để gian lận.
Dạng từ của stack the cards
| Ngôi thứ ba số ít | stacks the cards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | stacking the cards |
| Quá khứ phân từ | stacked the cards |
| Quá khứ | stacked the cards |
Câu hỏi thường gặp
stack the cards nghĩa là gì?
stack the cards (cụm động từ) nghĩa là xếp bài gian lận.