TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stack the cards

giọng máy của trình duyệt

stack the cards nghĩa là xếp bài gian lận.

Nghĩa của stack the cards

Cụm động từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Xếp bài gian lận (để chia đúng cho ai một quân gì).
  2. (Nghĩa bóng) Gian lận bố trí trước, bí mật sắp đặt trước để gian lận.

Dạng từ của stack the cards

Ngôi thứ ba số ítstacks the cards
Hiện tại phân từ (-ing)stacking the cards
Quá khứ phân từstacked the cards
Quá khứstacked the cards

Câu hỏi thường gặp

stack the cards nghĩa là gì?

stack the cards (cụm động từ) nghĩa là xếp bài gian lận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.