stacked
UK/stækt/
US/stækt/
giọng máy của trình duyệt
stacked nghĩa là ) đàn bà ngực nở.
Nghĩa của stacked
Tính từ
- Nghĩa mỹ, từ lóng ) đàn bà ngực nở.
Dạng từ của stacked
| So sánh hơn | more stacked |
| So sánh nhất | most stacked |
Câu hỏi thường gặp
stacked nghĩa là gì?
stacked (tính từ) nghĩa là ) đàn bà ngực nở.
stacked phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stacked: giọng Anh (UK) /stækt/, giọng Mỹ (US) /stækt/.