TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stacte

US/ˈstæk.ti/ giọng máy của trình duyệt

stacte nghĩa là Hương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt.

Nghĩa của stacte

Danh từ

  1. Hương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt.

Câu hỏi thường gặp

stacte nghĩa là gì?

stacte (danh từ) nghĩa là Hương liệu thơm người Do thái cổ dùng làm hương đốt.

stacte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của stacte: giọng Mỹ (US) /ˈstæk.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.