staddle
UK/ˈstædəl/
US/ˈstædəl/
giọng máy của trình duyệt
staddle nghĩa là sàn đỡ, bệ đỡ.
Nghĩa của staddle
Danh từ
- Sàn đỡ, bệ đỡ.
Dạng từ của staddle
| Số nhiều | staddles |
| Ngôi thứ ba số ít | staddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | staddling |
| Quá khứ phân từ | staddled |
| Quá khứ | staddled |
Họ từ của staddle
Câu hỏi thường gặp
staddle nghĩa là gì?
staddle (danh từ) nghĩa là sàn đỡ, bệ đỡ.
staddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staddle: giọng Anh (UK) /ˈstædəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstædəl/.