TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staddle

UK/ˈstædəl/ US/ˈstædəl/ giọng máy của trình duyệt

staddle nghĩa là sàn đỡ, bệ đỡ.

Nghĩa của staddle

Danh từ

  1. Sàn đỡ, bệ đỡ.

Dạng từ của staddle

Số nhiềustaddles
Ngôi thứ ba số ítstaddles
Hiện tại phân từ (-ing)staddling
Quá khứ phân từstaddled
Quá khứstaddled

Họ từ của staddle

Câu hỏi thường gặp

staddle nghĩa là gì?

staddle (danh từ) nghĩa là sàn đỡ, bệ đỡ.

staddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của staddle: giọng Anh (UK) /ˈstædəl/, giọng Mỹ (US) /ˈstædəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.