stadholder
UK/ˈstædˌhəʊldə/
US/ˈstædˌhoʊldɚ/
giọng máy của trình duyệt
stadholder nghĩa là phó vương, thống đốc, chánh án.
Nghĩa của stadholder
Danh từ
- Sử học Phó vương, thống đốc.
- Chánh án (Hà lan).
Câu hỏi thường gặp
stadholder nghĩa là gì?
stadholder (danh từ) nghĩa là phó vương, thống đốc, chánh án.
stadholder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của stadholder: giọng Anh (UK) /ˈstædˌhəʊldə/, giọng Mỹ (US) /ˈstædˌhoʊldɚ/.