TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

staggart

giọng máy của trình duyệt

staggart nghĩa là hươu đực bốn tuổi, nai đực bốn tuổi.

Nghĩa của staggart

Danh từ

  1. Động vật học Hươu đực bốn tuổi, nai đực bốn tuổi.

Dạng từ của staggart

Số nhiềustaggarts

Câu hỏi thường gặp

staggart nghĩa là gì?

staggart (danh từ) nghĩa là hươu đực bốn tuổi, nai đực bốn tuổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.