staggered
US/ˈstæ.ɡɜːd/
giọng máy của trình duyệt
staggered nghĩa là so le, được đặt so le.
Nghĩa của staggered
Tính từ
- So le; được đặt so le.
Dạng từ của staggered
| So sánh hơn | more staggered |
| So sánh nhất | most staggered |
Câu ví dụ với staggered
- He staggered because he tripped on the stone. Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
- Tom staggered. Tom đi loạng choạng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
staggered nghĩa là gì?
staggered (tính từ) nghĩa là so le, được đặt so le.
staggered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của staggered: giọng Mỹ (US) /ˈstæ.ɡɜːd/.