TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

stagnancy

giọng máy của trình duyệt

stagnancy nghĩa là sự ứ đọng, tình trạng tù hãm, sự đình trệ, sự đình đốn.

Nghĩa của stagnancy

Danh từ

  1. Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.
  2. Sự đình trệ, sự đình đốn.
  3. Tình trạng mụ mẫm.

Dạng từ của stagnancy

Số nhiềustagnancies

Câu hỏi thường gặp

stagnancy nghĩa là gì?

stagnancy (danh từ) nghĩa là sự ứ đọng, tình trạng tù hãm, sự đình trệ, sự đình đốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.