stagnancy
giọng máy của trình duyệt
stagnancy nghĩa là sự ứ đọng, tình trạng tù hãm, sự đình trệ, sự đình đốn.
Nghĩa của stagnancy
Danh từ
- Sự ứ đọng; tình trạng tù hãm.
- Sự đình trệ, sự đình đốn.
- Tình trạng mụ mẫm.
Dạng từ của stagnancy
| Số nhiều | stagnancies |
Câu hỏi thường gặp
stagnancy nghĩa là gì?
stagnancy (danh từ) nghĩa là sự ứ đọng, tình trạng tù hãm, sự đình trệ, sự đình đốn.